TRƯỜNG NHẬT NGỮ GIAO LƯU GIÁO DỤC QUỐC TẾ JEIES

hd_rogo

Địa chỉ

837-0906 1/376 Oaza Kuranaga, Thành phố Omuta, Tỉnh Fukuoka TEL0944-58-7028

FAX0944-58-7028

Website: http://www.mm-j.co.jp/jeies/index.html

E-mAiljeies-info@mm-j.co.jp

Ōmuta (大牟田市 Ōmuta-shi ) là một thành phố thuộc tỉnh Fukuoka, đảo Kyushu nước Nhật Bản. Thành phố được thành lập vào tháng 3 năm 1917. Thành phố toạ lạc vùng cực nam của tỉnh, giáp biển Ariake về phía tây, giáp tỉnh Kumamoto  về phía nam và phía đông.  Fukuoka còn nổi tiếng về khu vực  tập trung nhiều suối nước nóng thiên nhiên, còn gọi là “xứ sở onsen”. suối nước nóng nổi tiếng với nữ giới, Yufuin Onsen cạnh bên Yufudake là nơi tập trung nhiều cửa hàng Zakka và nhà hàng rất tuyệt vời.

Những ngọn núi lửa vẫn còn đang hoạt động tại đây như Kumamoto Aso (Asozan) hay Nagasaki Unzen (Unzendake) đã ưu đãi cho Kyushu nét đặc trưng này.

Ttường Nhật Ngữ giao lưu giáo dục quốc tế có vị trí tại thành phố Omuta, 1 thành phố yên tĩnh, khí hậu ôn hoà người dân thân thiện rất thích hợp cho việc học tập với sinh viên quốc tế .

truong-jeies-fukuoka

 TƯ CÁCH NỘP HỒ SƠ
  1. Người tốt nghiệp hết lớp 12 trở lên hoặc hoàn thành chương trình học tương tự.
  1. Người trên 18 và dưới 28 tuổi.
  1. Người được cấp phép hoặc dự kiến sẽ được cập phép nhập cảnh vào Nhật Bản khi hoàn thiện đầy đủ thủ tục, hồ sơ.
  1. Có người bảo lãnh hợp pháp.
  1. Người có chứng chỉ năng lực nhật ngữ cấp độ N5 hoặc có trình độ, năng lực tương ứng (Chứng chỉ học tiếng Nhật trên 200 tiếng v.v)
VỀ THỜI GIAN NHẬP HỌC VÀ HẠN NỘP HỒ SƠ
Thời gian nhập học Số lượng tuyển Thời gian khóa học Hạn nộp hồ sơ
Tháng 4 80 em 2 năm Cuối tháng 10
THỜI GIAN HỌC
Ngày học Lớp buổi sáng Lớp buổi chiều
Từ thứ 2 đến thứ 6 9:00   -  12:30 14:00 -  17:30
HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN CHI PHÍ KHÁC Tiền nhập học và phí tuyển sinh
1. Tiền nhập học và phí tuyển sinh(Chỉ áp dụng với năm đầu tiên) ¥70,000
※ Chuyển khoản kèm với tiền học phí trước khi nhập học. Học phí
2. Học phí (1 năm) ¥580,000
3. Tài liệu giáo trình (1 năm) ¥30,000
4. Hoạt động giải trí (1năm) ¥20,000
5. Cơ sở vật chất(1 năm) ¥20,000
 

Tổng chi phí(1 năm)

¥650,000
  ※Chuyển khoản tiền học phí 1 năm 1 lần vào tài khoản ngân hàng trường cung cấp trước kỳ hạn phía trường đưa ra. Chính sách cấp học bổng
Tư cách nhận học bổng Số tiền miễn giảm
Có chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (N5) hoặc chứng chỉ tiếng Nhật JLAN-Test (J5) hoặc chứng chỉ NAT_TEST (cấp 5) ¥20,000
Có chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (N4) hoặc chứng chỉ tiếng Nhật JLAN-Test (J4) hoặc chứng chỉ NAT_TEST (cấp 4) ¥50,000
 CÁC CHI PHÍ KHÁC Các khoản thu
6. Tiền khám sức khỏe(2 lần) ¥10,000
7. Tiền bảo hiểm (2 năm) ¥30,000

Tổng cộng

¥40,000
Tiền ký túc
    8.     Ký túc (Phòng 2 người )    

¥140,000

   
Phí nhập ký túc   ¥20,000
Tiền ký túc (6 tháng)¥108,000
Phí quản lý ký túc(6 tháng)  ¥12,000
Tiền điện nước đóng theo hóa đơn
※ 6 tháng đầu sau nhập học, học sinh phải ở ký túc nên phải điền thông tin vào Đơn đăng ký ở ký túc xá. ※Các khoản chi phí ở mục 6,7,8 ghi trên phải được chuyển khoản cùng tiền học phí trước khi nhập học. ※Số tiền ghi trong tài liệu này được hiểu là chưa tính thuế.Thuế tiêu thụ được tính theo Luật thuế tiêu thụ Nhật Bản quy định vào thời điểm đó. ※ Ngoài chi phí ghi trên còn có phí tham gia bảo hiểm y tế quốc dân (thay đổi tùy theo thu nhập)
Xem thêm bài viết liên quan

Bài viết cùng danh mục