100 TỪ VỰNG CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

Trong thời kỳ cạnh tranh việc làm hiện nay, trang bị thêm kỹ năng mềm và kỹ năng ngôn ngữ là điều kiện cần để gia tăng cơ hội nghề nghiệp.  Có hơn 1.600 doanh nghiệp Nhật Bản đang hoạt động trên địa bản Việt Nam và tiếng Nhật đã trở thành ngôn ngữ sớm được ưu chuộng và lựa chọn theo học để đáp ứng nhu cầu tuyển dụng nhân sự biết tiếng Nhật tại các công ty Nhật Bản. Cũng giống như ngôn ngữ khác , mục đích cuối cùng khi học tiếng Nhật là để giao tiếp thành thạo bằng tiếng Nhật. và để giao tiếp tốt chúng ta cần có một lượng từ vựng nhất định.

tieng-han-giao-tiep-co-ban

Tiếng Nhật giao tiếp đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn 100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng cho người mới làm quen với tiếng Nhật. Hi vọng với bài này có thể giúp các bạn mở rộng thêm vốn từ cũng như giao tiếp tiếng Nhật ở các tình huống cơ bạn trên thực tế được tốt hơn. 1. 行く  :  đi 2. 見る  :  nhìn, xem, ngắm 3. 多い  :  nhiều 4. 家  :  nhà 5. これ  :  cái này, này 6. それ [それ]  :  cái đó, đó 7. 私 [わたし] :  tôi 8. 仕事 [しごと  :  công việc 9. いつ [いつ] :  khi nào 10. する [する] :  làm 11. 出る [でる] :  đi ra, rời khỏi 12. 使う [つかう] :  sử dụng 13. 所 [ところ] :  địa điểm, nơi 14. 作る [つくる] :  làm, tạo ra 15. 思う [おもう] :  nghĩ 16. 持つ [もつ] :  cầm, nắm, có 17. 買う [かう] :  mua 18. 時間 [じかん] :  thời gian 19. 知る [しる] :  biết 20. 同じ [おなじ] :  giống nhau 21. 今 [いま] :  bây giờ 22. 新しい [あたらしい] :  mới 23. なる [なる] :  trở nên, trở thành 24. まだ [まだ] :  chưa, vẫn 25. あと [あと] :  sau 26. 聞く [きく] :  nghe, hỏi 27. 言う [いう] :  nói 28. 少ない [すくない] :  ít 29. 高い [たかい] :  cao 30. 子供 [こども] :  trẻ em 31. そう [そう] :  như vậy 32. もう [もう] :  đã, rồi 33. 学生 [がくせい] :  học sinh, sinh viên 34. 熱い [あつい] :  nóng 35. どうぞ [どうぞ] :  xin mời 36. 午後 [ごご] :  buổi chiều 37. 長い [ながい] :  dài 38. 本 [ほん] :  sách 39. 今年 [ことし] :  năm nay 40. よく [よく] :  thường 41. 彼女 [かのじょ] :  cô ấy, chị ấy 2.  どう [どう] :  như thế nào 43. 言葉 [ことば] :  từ 44. 顔 [かお] :  mặt 45. 終わる [おわる] :  kết thúc 46. 一つ [ひとつ] :  1 cái 47. あげる [あげる] :  cho, tặng 48. こう [こう] :  như thế này 49. 学校 [がっこう] :  trường, trường đại học 50. くれる [くれる] :  nhận được 51. 始める [はじめる] :  bắt đầu 52. 起きる [おきる] :  thức  dậy 53. 春 [はる] :  mùa xuân 54. 午前 [ごぜん] :  buổi sáng 55. 別 [べつ] :  khác 56. どこ [どこ] :  ở đâu 57. 部屋 [へや] :  căn phòng 58. 若い [わかい] :  trẻ trung 59. 車 [くるま] :  ô tô 60. 置く [おく] :  đặt, để 61. 住む [すむ] :  sống 62. 働く [はたらく] :  làm việc 63. 難しい [むずかしい] :  khó 64. 先生 [せんせい] :  thầy[ cô giáo 65. 立つ [たつ] :  đứng 66. 呼ぶ [よぶ] :  gọi 67. 大学 [だいがく] :  đại học 68. 安い [やすい] :  rẻ 69. もっと [もっと] :  hơn 70. 帰る [かえる] :  trở về 71. 分かる [わかる] :  hiểu, biết 72. 広い [ひろい] :  rộng 73. 数 [かず] :  số 74. 近い [ちかい] :  gần 75. そこ [そこ] :  nơi đó 76. 走る [はしる] :  chạy 77. 入れる [いれる] :  đặt vào, cho vào 78. 教える [おしえる] :  dạy, chỉ bảo 79. 歩く [あるく] :  đi bộ 80. 会う [あう] :  gặp gỡ 81. 書く [かく] :  viết 82. 頭 [あたま] :  cái đầu 83. 売る [うる] :  bán 84. 大好き [だいすき] :  rất thích 85. 体 [からだ] :  cơ thể 86. 直ぐ [すぐ] :  ngay lập tức 87. 飛ぶ [とぶ] :  bay 88.  とても [とても] :  rất 89. 誰 [だれ] :  ai 90. 好き [すき] :  thích 91. 読む [よむ] :  đọc 92. 次 [つぎ] :  tiếp theo 93. あなた [あなた] :  bạn ( dùng với người chưa biết ) 94. 飲む [のむ] :  uống 95. 古い [ふるい] :  cũ, cổ 96. 質問 [しつもん] :  câu hỏi 97. 今日 [きょう] :  hôm nay 98. 友達 [ともだち] :  bạn bè 99. 早い [はやい] :  nhanh, sớm 100. どれ [どれ] :  cái nào

Mời bạn xem thêm:

du học Nhật Bảndu học Nhật Bản tự túcdu hoc nhat ban vua hoc vua lamdu hoc nhat ban gia rekinh nghiệm du học nhật bảntư vấn du học Nhật Bản du học Nhật Bản 2017du hoc nhat 2017học bổng du học nhật bảnDu học Nhật Bản bằng học bổngdu học nhật bản cần bao nhiêu tiềnDu học Nhật Bản nên chọn trường nàoDu học Nhật Bản những điều cần biếtDu học Nhật Bản sau Đại họcbản tin du học nhậtChi phí du học Nhật Bản,Công ty du học Nhật Bản uy tíndu học Nhật, học bổng du học nhật bản 2017Điều kiện du học Nhật Bảndu học Nhật bản 2017, thông tin du học nhật bảnTrường Nhật ngữtuyển sinh du học nhật bảnhồ sơ du học nhật bảnchi phí du học nhật bảnthủ tục xin visa du học nhật bản, công ty du học nhật bản uy tín điều kiện du học nhật bảnkỳ thi năng lực tiếng nhật

CÔNG TY DU HỌC NHẬT BẢN VIỆT SSE VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Tại Hà Nội: 39 Đốc Ngữ, Ba Đình, Hà Nội

◉ Hotline: 0962.244.426, 0903.299.926

Tại HCM: 156/2 Cộng Hòa, P12, Quận Tân Bình, HCM

◉ Hotline: 0902.180.006

Hưng yên: Số 1 Chùa Chuông, P.Lê Lợi, Tp Hưng Yên

◉ Hotline: 0962.244.426, 0966214451

Hải Dương: Đường Nguyễn Trãi 1, P,Cộng Hòa TX.Chí Linh, Tỉnh Hải Dương

◉ Hotline: 0962.244.426, 0936.379.298

Tại Vinh: Số 89, Đường Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh

◉ Hotline:0962.244.426, 0985.553.254

 Tại Đà Nẵng: 66 Lê Lợi, Tp Đà Nẵng.

◉ Hotline: 096 644 06 63

Tại Huế: Lô C, số 2, đường số 2, An Cựu City, Huế

◉ Hotline: 0938 618 210, chị Diệp

 Đak lak: 411 phan chu trinh, tân lợi, Buôn Ma Thuật

◉ Hotline: 0977952580

Tại Bình Phước: Số 37 Đường Phú Riềng Đỏ, P.Tân Phú, TX.Đồng Xoài, T.Bình Phước

◉ Hotline: 0902.180.006, 0962.954.370

Tại Hải Phòng: 48, An Kim Hải, Lê Chân, Hải Phòng

◉ Hotline:0962.244.426, 0949.522.000

Tại Nha Trang: số 4, đường C8, KĐT Vĩnh Điềm Trung B, TP Nha Trang.

◉ Hotline: 0932.223.798, 0981.000.131

Xem thêm bài viết liên quan
Xem thêm các chủ đề: ,

Bài viết cùng danh mục