DU HỌC NHẬT BẢN CÙNG VIET-SSE: HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI CỤC XUẤT NHẬP CẢNH CHO DU HỌC SINH KỲ THÁNG 4/2017

Tuần sau cục sẽ bắt đầu check ở TOKYO, IBARAKI, SAITAMA, CHIBA, YOKOHAMA, TOCHIGI, GUNMA

Thời gian gọi trong giờ hành chính từ8h-18h (giờ bên Nhật) ngày làm việc từ thứ 2- thứ 6 (trừ ngày nghỉ thứ 7, Chủ Nhật và lịch đỏ của Nhật), ở bên Nhật và Việt Nam chênh nhau 2 tiếng ( tức là 6h – 16h Việt Nam)

 Các bạn nên cố gắng kaiwa thật nhiều để có được phản xạ tốt khi trả lời nhé !

Các câu hỏi tiếng Nhật cho các bạn du học sinh kỳ tháng 4/2017 có thể tham khảo :

  1. Họ và tên

失礼(しつれい)ですが、お名前(なまえ)は

あなたの名前(なまえ)は何(なん)ですか。

  1. Ngày tháng năm sinh

あなたの生年月日(せいねんがっぴ)はいつですか。

あなたの誕生日(たんじょうび)はいつですか。

いつ生(う)まれましたか。

  1. Địa chỉ

あなたのうちはどちらですか。

うちの住所(じゅうしょ)は何(なん)ですか。

  1. Đã tốt nghiệp trường học cuối cùng khi nào?

いつ最後(さいご)の学校(がっこう)を卒業(そつぎょう)しましたか。

  1. Quá trình học vấn học toàn bộ trong vòng bao nhiêu năm?

学歴(がくれき)は全部(ぜんぶ)で何年間勉強(なんねんかんべんきょう)しましたか。

  1. Ở trường học cuối cùng thì chuyên ngành học là gì?

最後(さいご)の学校(がっこう)の専門(せんもん)は何(なん)ですか。

  1. Gia đình có mấy người? gồm những ai?

家族(かぞく)は何人(なんにん)ですか。誰(だれ)がいますか。

  1. Anh/ chị trong gia đình bạn là bao nhiêu tuổi?

きょうだいはなんさいですか?

Đang đi học hay đi làm?

しごとをしていますか、がっこうにいっていますか?

  1. Anh/ chị/ em bạn đang làm công việc gì?

きょうだいはなんのしごとをしていますか?

Lương bao nhiêu/ tháng?

まいつきのきゅうりょうはどのぐらいですか?

  1. Bạn có anh/ chị em ở Nhật Bản không?

にほんにかぞくがいますか?

  1. Hiện tại, đang sống cùng ai?

今(いま)、誰(だれ)と住(す)んでいますか。

  1. Bạn đang học trường nào?

どこのがっこうへかよっていますか?

  1. Bạn đang làm nghề gì (Nếu đã tốt nghiệp)?

あなたのしごとはなんのしごとをしていますか?

  1. Bạn đã có bằng cấp gì rồi?

きょかしょうはなにかもっていますか?

  1. Bạn đã hoặc đang học chuyên ngành gì tại Việt Nam?

なんのぶんやでべんきょうしていますか?

  1. Bạn tốt nghiệp trung học/ đại học năm nào?

こうこうそつぎょうはいつですか?

もしくはだいがくそつぎょうはいつですか?

  1. Bạn học đại học từ năm nào đến năm nào?

かよっているだいがくはなんねんからなんねんまでですか?

  1. Quyết định đi du học Nhật thì bố mẹ có đồng ý hay không?

日本(にほん)へ留学(りゅうがく)することにしたとき、両親(りょうしん)の意見(いけん)はどうでしたか。同意(どうい)しましたか。

  1. Đã từng học tiếng Nhật chưa?

日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)したことがありますか。

20 .Đã học tiếng Nhật ở đâu? Học từ khi nào?

どこで日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しましたか。いつ勉強(べんきょう)しましたか。

  1. Có thể tự giới thiệu về bản thân bằng tiếng Nhật hay không?

日本語(にほんご)で自己紹介(じこしょうかい)することができますか。

  1. Muốn đăng ký vào trường Nhật ngữ nào?

どんな日本語学校(にほんごがっこう)を申(もう)し込(こ)みたいですか。

  1. Đã tham gia phỏng vấn chưa? Giáo viên nào đã phỏng vấn?

面接(めんせつ)したことがありますか。面接官(めんせつかん)は誰(だれ)ですか。

インタビューに参加(さんか)したことがありますか。面接(めんせつ)した先生(せんせい)は誰(だれ)ですか。

  1. Tại sao lại muốn đi du học Nhật bản?

どうして日本(にほん)へ留学(りゅうがく)に行(い)きたいですか。

  1. Đã từng đến Nhật chưa?

日本(にほん)へ行(い)ったことがありますか。

  1. Bạn dự định đi trong bao lâu? Khi nào bạn trở về Việt Nam?

にほんでなんねんぐらいりゅうがくするよていですか?いつきこくしますか?

  1. Bạn dự định học gì? Mục tiêu của bạn là gì?

なんのべんきょうがいいですか?もくひょうはどうなさいますか?

  1. Mục đích của chuyến đi của bạn là gì?

りゅうがくするもくひょうはなんですか?

  1. Ai sẽ trả tiền cho bạn học?

けいひしべんしゃはどなたですか?

  1. Làm thế nào bạn biết về trường sẽ học tại Nhật Bản?

どうやってにほんごがっこうのじょうほうをとりましたか?

  1. Bạn biết gì về trường bạn sẽ học?

そのがっこうについてなにかのじょうほうをとりましたか?

  1. Địa chỉ của trường ở đâu?

がっこうのじゅうしょをしっていますか?

  1. Học phí bao nhiêu?

がくひはどのぐらいかしっていますか?

  1. Bạn sẽ ăn ở như thế nào trong quá trình học tại Nhật Bản ?

にほんでどうやってせいかつしようとおもっていますか?

  1. Nếu bạn có người thân ở Nhật thì địa chỉ của họ ở đâu? Họ đang làm gì?

にほんにかぞくがいるとしたらじゅうしょはどちらですか?

なんのしごとをしていますか?

  1. Bố mẹ bạn làm gì?

りょうしんはなんのしごとをしていますか?

  1. Thu nhập của gia đình bạn bao nhiêu một tháng?

まいつきりょうしんのしゅうにゅうはどのぐらいですか?

  1. Bạn có giấy tờ gì chứng minh cho khoản thu nhập của bố mẹ không?

りょうしんのしゅうにゅうしょうめいしょはなにかありませんか?

  1. Bố mẹ bạn sẽ trả bao nhiêu tiền cho việc học của bạn/ tháng ở Nhật?

にほんでりゅうがくすると、まいつきどのぐらいのおかねがりょうしんからもらえますか?

  1. Bố mẹ bạn đã để dành được bao nhiêu tiền cho việc học của bạn tại Nhật?

あなたをりゅうがくさせるため、りょうしんはどのぐらいちょきんしていますか?

  1. Kế hoạch tương lai của bạn, sau khi bạn kết thúc chương trình học là gì?

にほんでせんもんがっこうもしくだいがくをそつぎょうできましたら

しょうらいのけいかくはどうなさいますか?

  1. Địa chỉ trường Nhật ngữ appli vào là ở đâu? ( trả lời trường thuộc vùng nào?)

申(もう)し込(こ)んだ日本語学校(にほんごがっこう)の住所(じゅうしょ)はどこですか。

  1. Muốn học ở trường Nhật ngữ khoảng bao lâu?

どのくらい日本語学校(にほんごがっこう)で習(なら)いたいですか。

  1. Sau khi tốt nghiệp trường Nhật ngữ có dự định gì?

日本語学校(にほんごがっこう)が出(で)てから、何(なに)をしたいですか。

  1. Nếu muốn học lên cao hơn thì chuyên ngành muốn học là gì?

進学(しんがく)したら、どんな専門(せんもん)を習(なら)いたいですか。

  1. Sau khi tốt nghiệp tương lai muốn làm gì?

将来(しょうらい)、卒業(そつぎょう)したら、何(なに)をしたいですか。

  1. Sẽ làm việc ở Nhật hay ở Việt Nam?

日本(にほん)で働(はたら)きたいですか。ベトナムで働(はたら)きたいですか。

  1. Sau khi đến Nhật thì có đi làm thêm không?

来日(らいにち)した後(あと)で、アルバイトをしますですか。

  1. Muốn làm công việc như thế nào? Một ngày khoảng bao nhiêu tiếng?

どんな仕事(しごと)をしたいですか。一日(いちにち)に何時間働(なんじかんはたら)きますか。

*** Các bạn có thể chia theo cặp hoặc nhóm để kaiwa các câu hỏi trên.

***Tham khảo câu trả lời trong bản Jikoshokai nhé => Bản tự giới thiệu về bản thân các cô giáo tại trung tâm cũng đã phát trên lớp cho các bạn rồi nhé.

Chúc các bạn sẽ vượt qua được kỳ phỏng vấn này !

Mời các bạn xem thêm chủ đề

du học Nhật Bảndu học Nhật Bản tự túcdu hoc nhat ban vua hoc vua lamdu hoc nhat ban gia rekinh nghiệm du học nhật bảntư vấn du học Nhật Bản,  du học Nhật Bản 2017Du học Nhật Bản 2017 giá rẻ,du hoc nhat 2017học bổng du học nhật bảnDu học Nhật Bản bằng học bổngdu học nhật bản cần bao nhiêu tiềnDu học Nhật Bản nên chọn trường nàoDu học Nhật Bản những điều cần biếtDu học Nhật Bản sau Đại họcbản tin du học nhậtChi phí du học Nhật Bản,Công ty du học Nhật Bản uy tíndu học Nhậthọc bổng du học nhật bản 2017Điều kiện du học Nhật Bản,Việt sse du học Nhật Bản uy tínViet sse du hoc Nhat Ban uy tinViet-sse du hoc Nhat Ban uy tinViệt-sse du học Nhật Bản uy tínVietsse du học Nhật Bản uy tínVietsse du hoc Nhat Ban uy tinhồ sơ du hoc Nhật Bảndu hoc Nhat Bandu học Nhat Ban 2017hoc bong du hoc Nhat Bandu hoc Nhat Ban tu tuckì thi năng lực tiếng NhậtNattestTop Jtu nghiệp sinh Nhật Bảntu nghiep sinh Nhat Banxuất khẩu lao động, xuat khau lao donglao dong Nhat Banlao động Nhật Bản

CÔNG TY DU HỌC NHẬT BẢN VIỆT SSE VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

✔ Tại Hà Nội: 39 Đốc Ngữ, Ba Đình, Hà Nội

Hotline: 0962.244.426, 0903.299.926

✔ Tại HCM: 156/2 Cộng Hòa, P12, Quận Tân Bình, HCM

Hotline: 0902.180.006

✔ Hưng yên: Số 1 Chùa Chuông, P.Lê Lợi, Tp Hưng Yên

Hotline: 0962.244.426, 0966214451

✔ Hải Dương: Đường Nguyễn Trãi 1, P,Cộng Hòa TX.Chí Linh, Tỉnh Hải Dương

Hotline: 0962.244.426, 0936.379.298

✔ Tại Vinh: Số 89, Đường Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh

Hotline:0962.244.426, 0985.553.254

✔ Tại Đà Nẵng: 66 Lê Lợi, Tp Đà Nẵng.

Hotline: 096 644 06 63

✔ Tại Huế: Lô C, số 2, đường số 2, An Cựu City, Huế

Hotline: 0938 618 210, chị Diệp

✔ Đak lak: 411 phan chu trinh, tân lợi, Buôn Ma Thuật

Hotline: 0977952580

✔ Tại Bình Phước: Số 37 Đường Phú Riềng Đỏ, P.Tân Phú, TX.Đồng Xoài, T.Bình Phước

Hotline: 0902.180.006, 0962.954.370

✔ Tại Hải Phòng: 48, An Kim Hải, Lê Chân, Hải Phòng

Hotline:0962.244.426, 0949.522.000

✔ Tại Nha Trang: số 4, đường C8, KĐT Vĩnh Điềm Trung B, TP Nha Trang.

Hotline: 0932.223.798, 0981.000.131

Xem thêm bài viết liên quan

Bài viết cùng danh mục