Một Số Câu Hỏi Thường Gặp Khi Cục Nhập Cảnh Phỏng Vấn Học Sinh

Một Số Câu Hỏi Thường Gặp Khi Cục Nhập Cảnh Phỏng Vấn Học Sinh

Việt SSE gửi tới các bạn du học sinh một số câu hỏi tham khảo khi Cục Nhập Cảnh Nhật bản phỏng vấn qua điện thoại :

01. Tên bạn là gì?おなまえは? Bạn bao nhiêu おいくつですか tuổi? 02. Gia đình bạn có bao nhiêu người?あなたのかぞくはなんにんいますか? 03. Anh/ chị trong gia đình bạn là bao nhiêu tuổi? きょうだいは なんさいですか? Đang đi học hay đi làm? しごとをしていますか、がっこうにいっていますか? 04. Anh/ chị/ em bạn đang làm công việc gì?きょうだいはなんのしごとをしていますか? Lương bao nhiêu/ tháng? まいつきのきゅうりょうは どのぐらいですか? 05. Bạn có anh/ chị em ở Nhật Bản không?にほんに かぞくがいますか? 06. Bạn đang học trường nào? どこのがっこう へ かよっていますか? 07. Bạn đang làm nghề gì (Nếu đã tốt nghiệp)? あなたのしごとはなんのしごとをしていますか?
08. Bạn đã có bằng cấp gì rồi? きょかしょうはなにかもっていますか? 09. Bạn đã hoặc đang học chuyên ngành gì tại Việt Nam? なんのぶんやで べんきょうしていますか? 10. Bạn tốt nghiệp trung học/ đại học năm nào? こうこうそつぎょうはいつですか? もしくは だいがくそつぎょうは いつですか? 11. Bạn học đại học từ năm nào đến năm nào? かよっているだいがくは なんねんからなんねんまでですか? 12. Tại sao bạn chọn Nhật Bản để đi du học? どうして にほんをえらんだんですか? 13. Bạn dự định đi trong bao lâu? Khi nào bạn trở về Việt Nam?にほんで なんねんぐらい りゅうがくするよていですか? いつきこくしますか? 14. Bạn dự định học gì? Mục tiêu của bạn là gì?なんのべんきょうがいいですか? もくひょうはどうなさいますか? 15. Mục đích của chuyến đi của bạn là gì? りゅうがくするもくひょうは なんですか? 16. Ai sẽ trả tiền cho bạn học? けいひしべんしゃはどなたですか? 17. Làm thế nào bạn biết về trường sẽ học tại Nhật Bản? どうやって にほんごがっこうのじょうほうをとりましたか? 18. Bạn biết gì về trường bạn sẽ học? そのがっこうについてなにかのじょうほうをとりましたか? 19. Địa chỉ của trường ở đâu? がっこうのじゅうしょをしっていますか? 20. Học phí bao nhiêu? がくひはどのぐらいかしっていますか? 21. Bạn sẽ ăn ở như thế nào trong quá trình học tại Nhật Bản ? にほんでどうやってせいかつしようとおもっていますか? 22. Nếu bạn có người thân ở Nhật thì địa chỉ của họ ở đâu? Họ đang làm gì? にほんにかぞくがいるとしたら じゅうしょは どちらですか? なんのしごとをしていますか? 23. Bố mẹ bạn làm gì?りょうしんはなんのしごとをしていますか? 24. Thu nhập của gia đình bạn bao nhiêu một tháng? まいつき りょうしんのしゅうにゅうは どのぐらいですか? 25. Bạn có giấy tờ gì chứng minh cho khoản thu nhập của bố mẹ không? りょうしんの しゅうにゅうしょうめいしょはなにかありませんか? 26. Bố mẹ bạn sẽ trả bao nhiêu tiền cho việc học của bạn/ tháng ở Nhật? にほんでりゅうがくすると、まいつき どのぐらいのおかねが りょうしんからもらえますか? 27. Bố mẹ bạn đã để dành được bao nhiêu tiền cho việc học của bạn tại Nhật? あなたをりゅうがくさせるため、りょうしんは どのぐらい ちょきんしていますか? 28. Kế hoạch tương lai của bạn, sau khi bạn kết thúc chương trình học là gì? にほんでせんもんがっこう もしく だいがくをそつぎょうできましたら しょうらいのけいかくはどうなさいますか? Chúc các bạn bình tĩnh, tự tin và thành công nhé ! Akaibara Mời bạn xem thêm các chủ đề: du học Nhật Bảndu học Nhật Bản tự túcdu hoc nhat ban vua hoc vua lamdu hoc nhat ban gia rekinh nghiệm du học nhật bảntư vấn du học Nhật Bảndu học Nhật Bản 2015Du học Nhật Bản 2015 giá rẻ,du hoc nhat 2015học bổng du học nhật bảnDu học Nhật Bản bằng học bổngdu học nhật bản cần bao nhiêu tiềnDu học Nhật Bản nên chọn trường nàoDu học Nhật Bản những điều cần biếtDu học Nhật Bản sau Đại họcbản tin du học nhậtChi phí du học Nhật Bản,Công ty du học Nhật Bản uy tíndu học Nhậthọc bổng du học nhật bản 2015Điều kiện du học Nhật Bản  
Xem thêm bài viết liên quan
Xem thêm các chủ đề: , , , ,

Bài viết cùng danh mục