Tiếng Nhật Chuyên Ngành : Khách Sạn

Việt- sse xin chia sẻ và cùng bạn học hỏi tiếng Nhật chuyên nghành khách sạn nhé.

Mong các bạn góp ý để việc học tiếng Nhật ngành càng dễ hơn.

I : Những câu nói thông dụng

いらしゃいませ。

Welcome to the …..Hotel

Chào mừng quý khách đến khách sạn…..

お気(き)をつけていらしゃいませ。

Please have a pleasant day.

Chúc quý khách một ngày vui vẻ.

またのお越(こ)しをも待(ま)ちしております。

We hope to welcome you again soon.

Chúng tôi hy vọng sẽ lại được chào đón quý khách

ご利用(りよう)ありがとうございました。

お気(き)をつけてお帰(かえ)りください。

Thank you for staying with us at the …Hotel.

Please have a safe trip.

Cảm ơn quý khách đãở lại khách sạn…… Chúc quý khách có một chuyến đi vui vẻ.

どうぞごゆっくりお召(め)し上(あ)がりください。

Please enjoy your stay

Hy vọng quý khách tận hưởng kỳ nghỉ ở đây.

お電話(でんわ)ありがとう ございました。

Thank you for calling.

Cảm ơn quý khách đã gọi điện.

ご予約(よやく)ありがとうございました。

Thank you for your reservation.

Cảm ơn quý khách đã đặt phòng.

お名前(なまえ)をお願(ねが)いいたします。

Xin ngài viết tên vào đây ạ.

こちらにサインをお願(ねが)いします。

Xin ngài kí tên vào đây ạ.

こちらにご記入(きにゅう)いただけますか。

Ngày có thể ghi vào đây được không ạ?

トレーを廊下(ろうか)に出(だ)していただけますか。

Xin ngài hãy để khay ra ngoài hành lang ạ.

エレベーターはこちらでございます。

Thang máy ở phía này ạ.

お部屋(へや)の鍵(かぎ)でございます。

Đây là chìa khóa phòng ngài ạ.

ご予約(よやく)のお客様(きゃくさま)でございますね。Quý khách đã đặt phòng trước phải không ạ?

~様でございますね。Ngài ~ phải không ạ?

II Những từ vựng hay dùng.

お荷物: hành lý

明細書: bảng chi tiết, bảng kê khai

廊下(ろうか): hành lang

両替(りょうがえ):đổi tiền

お手洗(てあら)い:nhà vệ sinh

税金(ぜいきん):thuế

ご注文(ちゅうもん):gọi món

お支払(しはら)い:thanh toán, trả tiền

ご滞在(たいざい):lưu lại, ở lại

ご予約(よやく):đặt trước

設費(せつひ):thiết bị, trang thiết bị

電球(でんきゅう):bóng đèn

添乗員(てんじょういん):hướng dẫn viên du lịch

割引(わりびき):giảm giá

お土産(みやげ):quà lưu niệm

毛布(もうふ):chăn

お忘(わす)れ物(もの):đồ để quên

空港(くうこう):sân bay

石鹸(せっけん):xà phòng

暖房(だんぼう):hệ thống sưởi

貴重品(きちょうひん):đồ quý giá

満室(まんしつ):không còn phòng, kín phòng

ご出発(しゅっぱつ):xuất phát

冷房(れいぼう):điều hòa

ご到着(とうちゃく): đến nơi, tới nơi

売店(ばいてん):quầy bán hàng

観光(かんこう):tham quan

朝刊(ちょうかん): báo ra buổi sáng

Phần 1 :

I : Những câu nói thông dụng

いらしゃいませ。

Welcome to the …..Hotel

Chào mừng quý khách đến khách sạn…..

お気(き)をつけていらしゃいませ。

Please have a pleasant day.

Chúc quý khách một ngày vui vẻ.

またのお越(こ)しをも待(ま)ちしております。

We hope to welcome you again soon.

Chúng tôi hy vọng sẽ lại được chào đón quý khách

ご利用(りよう)ありがとうございました。

お気(き)をつけてお帰(かえ)りください。

Thank you for staying with us at the …Hotel.

Please have a safe trip.

Cảm ơn quý khách đãở lại khách sạn…… Chúc quý khách có một chuyến đi vui vẻ.

どうぞごゆっくりお召(め)し上(あ)がりください。

Please enjoy your stay

Hy vọng quý khách tận hưởng kỳ nghỉ ở đây.

お電話(でんわ)ありがとう ございました。

Thank you for calling.

Cảm ơn quý khách đã gọi điện.

ご予約(よやく)ありがとうございました。

Thank you for your reservation.

Cảm ơn quý khách đã đặt phòng.

お名前(なまえ)をお願(ねが)いいたします。

Xin ngài viết tên vào đây ạ.

こちらにサインをお願(ねが)いします。

Xin ngài kí tên vào đây ạ.

こちらにご記入(きにゅう)いただけますか。

Ngày có thể ghi vào đây được không ạ?

トレーを廊下(ろうか)に出(だ)していただけますか。

Xin ngài hãy để khay ra ngoài hành lang ạ.

エレベーターはこちらでございます。

Thang máy ở phía này ạ.

お部屋(へや)の鍵(かぎ)でございます。

Đây là chìa khóa phòng ngài ạ.

ご予約(よやく)のお客様(きゃくさま)でございますね。Quý khách đã đặt phòng trước phải không ạ?

~様でございますね。Ngài ~ phải không ạ?

II Những từ vựng hay dùng.

お荷物: hành lý

明細書: bảng chi tiết, bảng kê khai

廊下(ろうか): hành lang

両替(りょうがえ):đổi tiền

お手洗(てあら)い:nhà vệ sinh

税金(ぜいきん):thuế

ご注文(ちゅうもん):gọi món

お支払(しはら)い:thanh toán, trả tiền

ご滞在(たいざい):lưu lại, ở lại

ご予約(よやく):đặt trước

設費(せつひ):thiết bị, trang thiết bị

電球(でんきゅう):bóng đèn

添乗員(てんじょういん):hướng dẫn viên du lịch

割引(わりびき):giảm giá

お土産(みやげ):quà lưu niệm

毛布(もうふ):chăn

お忘(わす)れ物(もの):đồ để quên

空港(くうこう):sân bay

石鹸(せっけん):xà phòng

暖房(だんぼう):hệ thống sưởi

貴重品(きちょうひん):đồ quý giá

満室(まんしつ):không còn phòng, kín phòng

ご出発(しゅっぱつ):xuất phát

冷房(れいぼう):điều hòa

ご到着(とうちゃく): đến nơi, tới nơi

売店(ばいてん):quầy bán hàng

観光(かんこう):tham quan

朝刊(ちょうかん): báo ra buổi sáng

Phần 2 : Những hội thoại mẫu.

1 . チェックイン : Check  in thông thường

ホテルスタッフ: いらっしゃいませ。Kính chào quý khách đến với khách sạn …..

ご予約(よやく)のお客様(きゃくさま)でございますね。Quý khách đã đặt phòng rồi ạ?

お客様(きゃくさま):はい。Vâng

ホテルスタッフ: おそれいります。お名前(なまえ)をお願(ねが)いします。Xin lỗi, xin quý khách hãy cho tôi biết tên ạ.

お客様:田中一郎です。Tanaka Ichiro.

ホテルスタッフ:はい。すぐお調(しら)べいたします。

Vâng. Tôi xin phép được tra cứu thông tin ạ.

お待(ま)たせいたしました。

Cảm ơn quý khách đã đợi ạ.

恐(おそ)れ入(い)ります。パスポートをお願(ねが)いします。

Xin lỗi, xin quý khách cho tôi xem hộ chiếu ạ.

お客様:はい。(パスポートを見(み)せる)Vâng. ( Khách cho xem hộ chiếu)

ホテルスタッフ:それでは、田中様(たなかさま)。こちらにお名前(なまえ)、ご住所(じゅうしょ)、お電話番号(でんわばんごう)、パスポート番号(ばんごう)、お支払(しはら)い方法(ほうほう)をご記入(きにゅう)いただけませんか。

Vâng, thưa ông Tanaka, ông có thể điền tên, địa chỉ, số điện thoại, số hộ chiếu, phương thức thanh toán vào đây được không ạ?

お客様:はい。用紙(ようし)に記入(きにゅう)する)Vâng. ( Khách điền thông tin vào giấy)

ホテルスタッフ:ありがとうございます。Xin cảm ơn.

田中様(たなかさま)。本日(ほんじつ)から二泊(にはく)でございますね。

Ông Tanaka, ông sẽ ở đây hai đêm đúng không ạ. Phòng

お部屋(へや)は八階(はっかい)のツインのシングルユースでございます。Căn phòng đôi cho một người sử dụng của ông ở trên tầng  8 ạ.

ご1泊(はく)150ドルに税金(ぜいきん)とサービス料(りょう)が加算(かさん)されます。

Giá phòng 1 đêm là 150 đô đã bao gồm thuế và phí dịch vụ ạ.

お部屋(へや)の鍵(かぎ)でございます。Đây là chìa khóa phòng ông ạ.

(ベルスタッフに)田中様(たなかさま)のご案内(あんない)をお願(ねが)いいたします。(Nói với phục vụ : Hãy hướng dẫn cho ông Tanaka )

お客様:どうもありがとう。Cảm ơn

ホテルスタッフ:どうぞごゆっくりお過(す)ごしください。

Xin quý khách thoải mái tận hưởng kỳ nghỉ ở đây.

2早(はや)い時間(じかん)のチェックイン(ちぇっくいん): Check  in sớm

ホテルスタッフ: いらっしゃいませ。Xin kính chào quý khách

お客様:チェックインしたいんですが。Xin lỗi , tôi muốn làm thủ tục check-in…

ホテルスタッフ:申(もう)し訳(わけ)ございません。チェックインは12時(じ)からでございます。Xin lỗi, thủ tục check-in bắt đầu từ 12h ạ.

少々お待(ま)ちいただけますか。Quý khách có thể đợi một chút được không ạ?

お客様:じゃあ、ちょっと出(で)かけてきます。Vậy thì tôi ra ngoài một chút vậy.

ホテルスタッフ:お荷物(にもつ)をお預(あず)かりいたしましょうか。

Quý khách có cần tôi giữ giúp hành lý không ạ?

お客様:お願(ねが)いします。Vâng, xin nhờ anh.

(お客様(きゃくさま)の名前(なまえ)を聞(き)く)( Hỏi tên khách hàng)

ホテルスタッフ:お気(き)をつけて行ってらっしゃいいませ。Chúc quý khách một ngày vui vẻ.

3.部屋(へや)の案内(あんない)。Hướng dẫn phòng.

ホテルスタッフ:田中様(たなかさま)。お待(ま)たせいたしました。Ông Tanaka, cảm ơn vì đã đợi.

ご案内(あんない)いたします。お荷物(にもつ)はこちらでぜんぶでございますね。Tôi xin được hướng dẫn phòng cho ông ạ. Tất cả hành lý ở đây ạ?

お客様:はい。Vâng.

ホテルスタッフ:こちらへどうぞ。Xin ông đi lối này ạ.

エレベーターはこちらでございます。Thang máy ở đây ạ

どうぞ。Xin mời.

八階(はっかい)でございます。Đến tầng 8 rồi ạ.

どうぞ。Xin mời.

(部屋のドアをあける)どうぞ。( Mở phòng ra) Xin mời.

客様(きゃくさま)が部屋(へや)に入(はい)る)(Khách bước vào phòng)

(バゲージラックに荷物(にもつ)を置(お)く) (đặt hành lý xuống từ xe đẩy hành lý)

ホテルスタッフ:田中様(たなかさま)。非常口(ひじょうぐち)をご案内(あんない)いたします。Tôi xin hướng dẫn cho ngày lối thoát hiểm.

(ドアにある非常口(ひじょうぐち)の案内(あんない)を指(さ)して)( Chỉ tay về cửa có lối thoát hiểm)

こちらとこちらでございます。Ở đây và ở đây ạ.

お客様:はい。Vâng

ホテルスタッフ:お部屋(へや)の設備(せつび)をご案内(あんない)いたします。Tôi xin hướng dẫn ông những trang thiết bị trong phòng.

お電話(でんわ)の使(つか)い方(かた)はこちらでございます。Đây là hướng dẫn cách sử dụng điện thoại ạ.

エアコンの調節(ちょうせつ)はこちらでございます。Đây là điều khiển điều hòa ạ.

バスルームとお手洗(てあら)いはこちらでございます。Phòng tắm và nhà vệ sinh ở đây ạ.

ミニバーはこちらでございます。Minibar ở đây ạ.

ホテル内(ない)のサービスはこちらの案内書(あんないしょ)をご覧(らん)ください。Xin ông hãy xem thêm sách hướng dẫn sử dụng những dịch vụ khác trong khách sạn.

お客様:はい。Vâng

ホテルスタッフ:ほかにご用(よう)はございませんか。Ông còn cần thêm gì nữa không ạ?

お客様:いいえ。Không.

ホテルスタッフ:はい。どうぞごゆっくりお過(す)ごしください。Vâng. Chúc ông một ngày vui vẻ ạ.

chúc bạn có buổi học tiếng Nhật vui vẻ nhé!!!

Mời bạn xem thêm các chủ đề: du học Nhật Bảndu học Nhật Bản tự túcdu hoc nhat ban vua hoc vua lamdu hoc nhat ban gia rekinh nghiệm du học nhật bảntư vấn du học Nhật Bản,  du học Nhật Bản 2015Du học Nhật Bản 2015 giá rẻ,du hoc nhat 2015học bổng du học nhật bảnDu học Nhật Bản bằng học bổngdu học nhật bản cần bao nhiêu tiềnDu học Nhật Bản nên chọn trường nàoDu học Nhật Bản những điều cần biếtDu học Nhật Bản sau Đại họcbản tin du học nhậtChi phí du học Nhật Bản,Công ty du học Nhật Bản uy tíndu học Nhậthọc bổng du học nhật bản 2015Điều kiện du học Nhật Bản

 

ĐẠI DIỆN TUYỂN SINH CHÍNH THỨC CỦA CÁC TRƯỜNG TẠI VIỆT NAM TRỤ SỞ CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT-SSE

Địa chỉ: Số 39 Đốc Ngữ – Ba Đình – Hà Nội

Điện thoại: 04.3736.7886 Hotline: 0903.299.926 – 0962.244.426

Website: http://duhoc.viet-sse.vn  Email: duhoc@viet-sse.vn

CÁC CHI NHÁNH TẠI MIỀN BẮC:

HƯNG YÊN:

Địa chỉ:  Số 494, Đường Nguyễn Văn Linh – P.Hiến Nam – TP.Hưng Yên

BẮC GIANG

Địa chỉ: 794 Đường Lê Lợi – P.Hoàng Văn Thụ – TP.Bắc Giang – Tỉnh Bắc Giang

HẢI DƯƠNG:

Địa chỉ : 112 Ngô Quyền – Thanh Bình – TP.Hải Dương

VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN MIỀN TRUNG

Địa chỉ: 51A Nguyễn Thái Học, TP. Vinh

Hotline: 0903 299 926 – 0962 244 426

VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN MIỀN NAM

Địa chỉ: 156/2 Cộng Hoà, Phường 12, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

Điện thoại: 08.3911.5668   Fax: 08.3911.5669

Hotline: 0902 180 006 – 0962 244 426

 

Xem thêm bài viết liên quan
Xem thêm các chủ đề: , , , ,

Bài viết cùng danh mục