Urasenke-một trong ba nhà Sen

Urasenke (nghĩa đen là “sau nhà Sen”) là tên của trường dạy trà đạo. Nó là một trong san-senke (ba nhà Sen). Sansenke được sáng lập bởi Sen Rikyuu và cho đến đời cháu của ông, Sen Soutan ba nhà này mới tách riêng ra. Ba con trai của Soutan trở thành người thừa kế họ Sen và là những người chuyên dạy trà đạo mà người sáng lập nên nhà cảu họ Ren Rikyuu đã hoàn thiện.

Cổng “Kabutomon” trong căn nhà lịch sử của Urasenke Konnichian tại Kyoto

Urasenke (nghĩa đen là “sau nhà Sen”) là tên của trường dạy trà đạo. Nó là một trong san-senke (ba nhà Sen). Sansenke được sáng lập bởi Sen Rikyuu và cho đến đời cháu của ông, Sen Soutan ba nhà này mới tách riêng ra. Ba con trai của Soutan trở thành người thừa kế họ Sen và là những người chuyên dạy trà đạo mà người sáng lập nên nhà cảu họ Ren Rikyuu đã hoàn thiện. Phòng trà của Urasenke vốn được Sen Soutan xây dựng khi ông giải nghệ và cho người con thứ ba của ông làm chủ nhà Sen. Ông xây dựng phòng trà này trên đất bên cạnh nhà Sen ở phía bắc. Nó có tên là “Konnichian” (今日庵; “Túp lều ngày hôm nay”) và theo toàn bộ lịch sử của nhà Urasenke, nằm trên phố Ogawa ở Kamigyo tại Kyoto nằm đúng hướng bắc của nhà Omotesenke, và chính điều này làm nên cái tên cho nó. Người chủ (iemoto) của nhánh này mang tên Soushitsu từ đời này sang đời khác. Hiện tại chủ nàh là Zabousai Genmoku Soushitsu. Ông là đời thứ 16. Các thế hệ
Thế hệ Tên Kanji Tên hiệu Kanji
Đời 1 Rikyū Sōeki (1522-91) 利休 宗易 Hōsensai 抛筌斎
Đời 2 Shōan Sōjun (1546-1614) 少庵 宗淳
Đời 3 Genpaku Sōtan (1578-1658) 元伯 宗旦 Totsutotsusai 咄々斎
Đời 4 Sensō Sōshitsu (1622-97) 仙叟 宗室 Rōgetsuan 臘月庵
Dời 5 Jōsō Sōshitsu (1673-1704) 常叟 宗室 Fukyūsai 不休斎
Đời 6 Taisō Sōshitsu (1694-1726) 泰叟 宗室 Rikkansai 六閑斎
Đời 7 Chikusō Sōshitsu (1709-33) 竺叟 宗室 Saisaisai 最々斎
Đời 8 Ittō Sōshitsu (1719-71) 一燈 宗室 Yūgensai 又玄斎
Đời 9 Sekiō Sōshitsu (1746-1801) 石翁 宗室 Fukensai 不見斎
Đời 10 Hakusō Sōshitsu (1770-1826) 柏叟 宗室 Nintokusai 認得斎
Đời 11 Seichū Sōshitsu (1810-77) 精中 宗室 Gengensai 玄々斎
Đời 12 Jikishō Sōshitsu (1852-1917) 直叟 宗室 Yūmyōsai 又玅斎
Đời 13 Tetchū Sōshitsu (1872-1924) 鉄中 宗室 Ennōsai 圓能斎
Đời 14 Sekisō Sōshitsu (1893-1964) 碩叟 宗室 Tantansai (AKA: Mugensai) 淡々斎 (無限斎)
Dời 15 Hansō Sōshitsu (Sen Genshitsu) (sinh ngày 19 tháng 3, 1923) 汎叟 宗室 Hōunsai 鵬雲斎
Đời 16 Genmoku Sōshitsu (sinh 7 tháng 6, 1956) 玄黙 宗室 Zabōsai 坐忘斎
Sưu tầm
Xem thêm bài viết liên quan

Bài viết cùng danh mục