Từ tượng hình/tượng thanh tiếng Nhật – Ngày thứ tư

0177Diễn tả tâm trạng ngất ngây như say rượu, khi thấy hoặc nghe những gì tuyệt đẹp thì dùng うっとり (uttori), thường đi với ~する(~suru)


Ví dụ:
1. 彼女の美しい横顔をうっとり見てい た 。
Kanojo no utsukushii yokogao wo uttori mite ita.
Tôi say mê ngắm nhìn vẻ đẹp kiều diễm của cô ấy. 

0177

2.美しい音楽を聞き、うっとりする 。
Utsukushi ongaku wo kiki, uttori suru.
Tôi say sưa lắng nghe 1 bản nhạc tuyệt vời.

3.京都は日本人でもうっとりする美 し い景色がいっぱいある。
Kyoutou wa nihonjin demo uttori suru utsukushii keshiki ga ippai aru.
Ở Kyoto thì có nhiều những cảnh đẹp mà ngay cả người Nhật cũng thấy nao lòng.

4. うっとりしてしまうデザイン.
Uttori shite shimau dezain.
Mẫu thiết kế “bắt mắt”.

Xem thêm bài viết liên quan

Bài viết cùng danh mục