Từ tượng hình/tượng thanh tiếng Nhật – Ngày thứ hai

 Hôm nay, từ tượng hình / tượng thanh của chúng ta học sẽ là mukamuka



Khi bạn muốn diễn tả tâm trạng khó chịu vì nổi giận hoặc buồn nôn thì từ むかむか (mukamuka) có lẽ sẽ hữu ích đấy. Đây là 1 trạng từ thường đi với ~する(~suru)

 

785cccac

 

Ví dụ:

1. 食べ過ぎ、飲み過ぎで、胸がむかむかする
Tabesugi, nomisugi de, mune ga mukamuka suru.
Vì ăn uống quá nhiều nên tôi cảm thấy buồn nôn.

2. 社長の話を聞いていると、腹が立っ て 、むかむかしてくる。
Shachou no hanashi wo kiite iru to, hara ga tatte, mukamuka shite kuru.
Mỗi khi nghe câu chuyện của giám đốc, tôi cảm thấy tức giận, khó chịu.

3. 悪いものを食べたら、胸がむかむか す る
Warui mono wo tabetara, mune ga mukamuka suru.
Nếu ăn phải đồ hỏng sẽ cảm thấy buồn nôn.

Xem thêm bài viết liên quan

Bài viết cùng danh mục